推桿

tuī gān thôi can

Hán Việt: thôi can · Pinyin: tuī gān

Tổng quan

cần đẩy hoặc con đội (cơ khí) | gậy gạt (golf) | gạt bóng (golf)

Cấu tạo: (thôi) + (can)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần đẩy hoặc con đội (cơ khí) | gậy gạt (golf) | gạt bóng (golf)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高爾夫球運動中專為推球入洞設計的球桿。在比賽時每個洞最後一至三桿都是用推桿使球進洞。如:「他用推桿輕輕一推,球便一桿進洞。」 2.玩撞球時用桿子推動球使球移動的方式。如:「推桿入洞是高深的技術,除了要經常練習,還要懂得應用力學原理。」

Eng

  • CC-CEDICT push rod or tappet (mechanics)|putter (golf)|to putt (golf)
  • Cihui push rod or tappet (mechanics); putter (golf); to putt (golf)