推究
thôi cứu
Hán Việt: thôi cứu · Pinyin: tuī jiū
Tổng quan
nghiên cứu | xem xét | khảo sát | nghiên cứu nguyên tắc cơ bản
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiên cứu | xem xét | khảo sát | nghiên cứu nguyên tắc cơ bản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推論研究。《周書.卷二三.蘇綽傳》:「夫戒慎者,欲使治獄之官,精心悉意,推究事源。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「明公推究此畫來自何方,便有個根據了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 审问查究; 推求研究。
- Tân Hoa Tự Điển 1.审问查究。 2.推求研究。
Eng
- CC-CEDICT to study|to examine|to probe|to study the underlying principles
- Cihui to study; to examine; to probe; to study the underlying principles