推解

tuī jiě thôi giải

Hán Việt: thôi giải · Pinyin: tuī jiě

Tổng quan

ói tắt của thành ngữ »Suy thực giải y« (đem đồ ăn của mình cho người khác ăn, cở áo của mình cho người khác mặt), chỉ sự nhường cơm xẻ áo, giúp đỡ tận tình. suy giải suy giải ☆Nói tắt của thành ngữ »Suy thực giải y« (đem đồ ăn của mình cho người khác ăn, cở áo của mình cho người khác mặt), chỉ sự nhường cơm xẻ áo, giúp đỡ tận tình.

Cấu tạo: (thôi) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói tắt của thành ngữ »Suy thực giải y« (đem đồ ăn của mình cho người khác ăn, cở áo của mình cho người khác mặt), chỉ sự nhường cơm xẻ áo, giúp đỡ tận tình. suy giải suy giải ☆Nói tắt của thành ngữ »Suy thực giải y« (đem đồ ăn của mình cho người khác ăn, cở áo của mình cho người…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推食解衣。語本《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「漢王授我上將軍印,予我數萬眾,解衣衣我,推食食我,言聽計用。」比喻慷慨施捨恩惠。《聊齋志異.卷二.丁前溪》:「僕來時,米不滿升。今過蒙推解,固樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"推食解衣"。