推許

tuī xǔ thôi hứa

Hán Việt: thôi hứa · Pinyin: tuī xǔ

Tổng quan

đánh giá cao | khen ngợi tôn sùng ca ngợi。推重並讚許。 他的見義勇為的行為受到人們的推許。 hành động thấy việc nghĩa dũng cảm làm của anh ấy được mọi người tôn sùng và ca ngợi.

Cấu tạo: (thôi) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá cao | khen ngợi tôn sùng ca ngợi。推重並讚許。 他的見義勇為的行為受到人們的推許。 hành động thấy việc nghĩa dũng cảm làm của anh ấy được mọi người tôn sùng và ca ngợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推崇稱讚。《南齊書.卷二三.王儉傳》:「少有宰相之志,物議咸相推許。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推重赞许少有宰相之志,物议咸相推许|颇为同侪所推许。

Eng

  • CC-CEDICT to esteem|to commend
  • Cihui to esteem; to commend