推轉

tuī zhuǎn thôi chuyển

Hán Việt: thôi chuyển · Pinyin: tuī zhuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thôi) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời đổi, thay đổi. Ta vẫn nói trại là Suy suyển. suy chuyển suy chuyển ☆Dời đổi, thay đổi. Ta vẫn nói trại là Suy suyển.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推出。指推出處死。元.高文秀《遇上皇》第三折:「既然如此,收了所送文書。左右人!推轉這廝斬了者。」《武王伐紂平話.卷上》:「紂王聞言大怒,令左右推轉斬之。」