推問

tuī wèn thôi vấn

Hán Việt: thôi vấn · Pinyin: tuī wèn

Tổng quan

chất vấn ìm tòi hỏi han. suy vấn suy vấn ☆Tìm tòi hỏi han. xét hỏi; tra hỏi。推究審問。 推問案情 xét hỏi tình tiết vụ án.

Cấu tạo: (thôi) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy vấn suy vấn ☆Tìm tòi hỏi han.
  • Cihui chất vấn ìm tòi hỏi han. suy vấn suy vấn ☆Tìm tòi hỏi han. xét hỏi; tra hỏi。推究審問。 推問案情 xét hỏi tình tiết vụ án.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推求審問。《晉書.卷九五.藝術傳.鮑靚傳》:「其父母尋訪得李氏,推問皆符驗。」《水滸傳》第八回:「分付滕府尹好生推問,勘理明白處決。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 审问; 讯问;追问。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.审问。 2.讯问;追问。

Eng

  • CC-CEDICT to interrogate
  • Cihui to interrogate

ja

  • JMdict investigation (e.g. crime)|examination