推阻
thôi trở
Hán Việt: thôi trở · Pinyin: tuī zǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推辭、推托。明.高明《琵琶記.伯喈牛小姐賞月》:「今夜中秋,月色可愛,我請你玩賞一番,你沒事,推阻做什麼?」《三國演義》第二八回:「此人是備同宗,備往說之,必無推阻。」也作「推拒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推辞,拒绝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.推辞,拒绝。