推頭
thôi đầu
Hán Việt: thôi đầu · Pinyin: tuī tóu
Tổng quan
cắt tóc | có một kiểu tóc mới
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt tóc | có một kiểu tóc mới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用推剪理頭髮。 2.推諉。《官場現形記》第三二回:「趙大架子推頭有公事,還要到衙門裡去。」《文明小史》第五二回:「你剛才不說是美國定了華工禁約麼?我就可借此推頭了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (用推子)理发。
Eng
- CC-CEDICT to clip hair|to have a haircut
- Cihui to clip hair; to have a haircut