掩助
yểm trợ
Hán Việt: yểm trợ
Tổng quan
he chở giúp đỡ. Danh từ quân sự, nói về toán quân này che chở giúp đỡ cho toán quân kia. yểm trợ yểm trợ ☆Che chở giúp đỡ. Danh từ quân sự, nói về toán quân này che chở giúp đỡ cho toán quân kia.
Nghĩa
Việt
- Cihui he chở giúp đỡ. Danh từ quân sự, nói về toán quân này che chở giúp đỡ cho toán quân kia. yểm trợ yểm trợ ☆Che chở giúp đỡ. Danh từ quân sự, nói về toán quân này che chở giúp đỡ cho toán quân kia.