掩口

yǎn kǒu yểm khẩu

Hán Việt: yểm khẩu · Pinyin: yǎn kǒu

Tổng quan

che miệng

Cấu tạo: (yểm) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che miệng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以手遮口。《禮記.曲禮上》:「負劍辟咡詔之,則掩口而對。」《孔子家語.卷五.子路初見》:「孔子先食黍而後食桃,左右皆掩口而笑。」 2.比喻沉默。《史記.卷一二.孝武本紀》:「臣恐效文成,則方士皆掩口,惡敢言方哉!」《東周列國志》第八二回:「忠臣掩口,讒夫在側,邪說諛辭,以曲為直。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以手捂住嘴巴; 沉默不语;不敢出声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以手捂住嘴巴。 2.沉默不语;不敢出声。

Eng

  • Cihui 掩口 ǎnkǒu* v.o. cover one's mouth with one's hand