掩息

yǎn xī yểm tức

Hán Việt: yểm tức · Pinyin: yǎn xī

Tổng quan

YỂM TỨC Thiền lâm phương ngữ. Chết, qua đời. ĐHTMVK ghi: (自慶藏主)聞之,遂掩息。叢林盡謂,慶遭圓通一詬而卒。 (Tạng chủ Tự Khánh) nghe lời ấy liền qua đời. Tùng lâm đều bảo, Khánh bị một câu mắng của Viên Thông mà chết.

Cấu tạo: (yểm) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui YỂM TỨC Thiền lâm phương ngữ. Chết, qua đời. ĐHTMVK ghi: (自慶藏主)聞之,遂掩息。叢林盡謂,慶遭圓通一詬而卒。 (Tạng chủ Tự Khánh) nghe lời ấy liền qua đời. Tùng lâm đều bảo, Khánh bị một câu mắng của Viên Thông mà chết.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受遮蔽而不彰明; 止息;休息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.受遮蔽而不彰明。 2.止息;休息。