掩星
yểm tinh
Hán Việt: yểm tinh · Pinyin: yǎn xīng
Tổng quan
sự làm tối đi, sự làm mờ đi, sự làm cho khó hiểu, sự làm mờ tên tuổi đi, (thiên văn học) sự che khuất; hiện tượng thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự làm tối đi, sự làm mờ đi, sự làm cho khó hiểu, sự làm mờ tên tuổi đi, (thiên văn học) sự che khuất; hiện tượng thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 某天體遮蔽了另一天體的現象。如月亮遮掩了恆星,稱為「月掩星」。
Eng
- Cihui 掩星 ǎnxīng n. occultation (of stars)