掩映

yǎn yìng yểm ánh

Hán Việt: yểm ánh · Pinyin: yǎn yìng

Tổng quan

ẩn khỏi tầm nhìn | lúc ẩn lúc hiện | tôn lên lẫn nhau 動 thấp thoáng (hai bên vừa che đậy vừa làm nổi bật nhau)。 彼此遮掩而互相襯托。 桃紅柳綠相互掩映。 thấp thoáng đào hồng liễu biếc

Cấu tạo: (yểm) + (ánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩn khỏi tầm nhìn | lúc ẩn lúc hiện | tôn lên lẫn nhau 動 thấp thoáng (hai bên vừa che đậy vừa làm nổi bật nhau)。 彼此遮掩而互相襯托。 桃紅柳綠相互掩映。 thấp thoáng đào hồng liễu biếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遮蔽、掩蔽。元.鄭光祖《老君堂》第一折:「我在此樹邊掩映著,等他出來時,著他死於斧下。」 2.若隱若現。宋.晏殊〈漁家傲.嫩綠堪裁紅欲綻〉詞:「風颭亂,高低掩映千千萬。」 3.光影相互映照。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一上.遊黃山日記》:「宛轉隨溪,群峰環聳,木石掩映。」 4.超過、勝過。唐.李白〈陳情贈友人〉詩:「多君騁逸藻,掩映當時人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相互遮掩而又映照衬托万花掩映|仰视天,则明月斜挂,云霞掩映。

Eng

  • CC-CEDICT hidden from view|alternately hidden and visible|setting off each other
  • Cihui hidden from view; alternately hidden and visible; setting off each other