掩殺
yểm sát
Hán Việt: yểm sát · Pinyin: yǎn shā
Tổng quan
tấn công bất ngờ | lao vào (kẻ địch)
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn công bất ngờ | lao vào (kẻ địch)
- Cihui yểm sát yểm sát ☆Đánh úp mà giết quân địch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乘敵不備而襲擊之。《薛仁貴征遼事略》:「催兵掩殺,太宗失敗,兵荒將亂,傘倒旗斜。」《儒林外史》第四三回:「你等他回去之時,聽炮響為號,伏兵齊起,上前掩殺。」也作「掩襲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乘其不备而进攻;冲杀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.乘其不备而进攻;冲杀。
Eng
- CC-CEDICT to make a surprise attack|to pounce on (an enemy)
- Cihui to make a surprise attack; to pounce on (an enemy)