掩涕

yǎn tì yểm thế

Hán Việt: yểm thế · Pinyin: yǎn tì

Tổng quan

ưng mặt mà khóc. Cũng như Yểm khấp 掩泣. yểm thế yểm thế ☆Bưng mặt mà khóc. Cũng như Yểm khấp 掩泣.

Cấu tạo: (yểm) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưng mặt mà khóc. Cũng như Yểm khấp 掩泣. yểm thế yểm thế ☆Bưng mặt mà khóc. Cũng như Yểm khấp 掩泣.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遮著臉哭泣。《楚辭.屈原.離騷》:「長太息以掩涕兮,哀民生之多艱。」《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「臨江瀕而掩涕兮,何有九招與九歌?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掩面流泪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.掩面流泪。