掩鼻

yǎn bí yểm tị

Hán Việt: yểm tị · Pinyin: yǎn bí

Tổng quan

he mũi, bịt mũi, tránh hơi thối — Chỉ thái độ khinh bỉ ghê tởm. yểm tị yểm tị ☆Che mũi, bịt mũi, tránh hơi thối — Chỉ thái độ khinh bỉ ghê tởm.

Cấu tạo: (yểm) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui he mũi, bịt mũi, tránh hơi thối — Chỉ thái độ khinh bỉ ghê tởm. yểm tị yểm tị ☆Che mũi, bịt mũi, tránh hơi thối — Chỉ thái độ khinh bỉ ghê tởm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掩住鼻子以免聞到濁臭之味。《孟子.離婁下》:「西子蒙不潔,則人皆掩鼻而過之。」《文明小史》第二四回:「哇的一聲,嘔出許多穢物,伺候的人,大家掩鼻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.捂住鼻子。表示对肮脏﹑发臭之物的厌恶。 2.遮掩口鼻低声说话。表示谨慎小心。 3.《韩非子.内储说下》"魏王遗荆王美人,荆王甚悦之。夫人郑袖知王悦爱之也……因为(谓)新人曰'王甚悦爱子,然恶子之鼻。子见王,常掩鼻,则王长幸子矣。'于是新人从之。每见王,常掩鼻。王谓夫人曰'新人见寡人常掩鼻,何也?'对曰'不知也。'王强问之,对曰'顷尝言恶闻王臭。'王怒曰'劓之。'"《战国策.楚策四》亦载此事◇以"掩鼻"为女子进谗离间之典。

Eng

  • Cihui 掩鼻 ǎnbí v.o. hold one's nose