措辦
thố bạn
Hán Việt: thố bạn · Pinyin: cuò bàn
Tổng quan
lên kế hoạch | quản lý
Nghĩa
Việt
- Cihui lên kế hoạch | quản lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 籌措辦理。《儒林外史》第一二回:「我想可以措辦此事,只有二位老爺。」《紅樓夢》第四回:「雖是皇商,一應經紀世事全然不知,盡賴祖父舊日情分,戶部掛了虛名,支領錢糧,其餘事體自有夥計老家人等措辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筹划办理:~善后事宜|如款项数目不大,还可~。
Eng
- CC-CEDICT to plan|to administer
- Cihui to plan; to administer