措大

cuò dà thố đại

Hán Việt: thố đại · Pinyin: cuò dà

Tổng quan

học giả vô dụng | kẻ vô tích sự

Cấu tạo: (thố) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học giả vô dụng | kẻ vô tích sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貶稱貧寒的讀書人。《新五代史.卷七○.十國世家.東漢世家》:「老措大,毋妄沮吾軍。」明.陳繼儒《李公子傳》:「眾進士本措大骨相,驟得此,足高趾揚,畢露醜態。」也作「醋大」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指贫寒的读书人(含轻蔑意):~习气(寒酸气)。也说醋大。

Eng

  • CC-CEDICT worthless scholar|useless wretch
  • Cihui worthless scholar; useless wretch