措意

cuò yìthố ý

Hán Việt: thố ý · Pinyin: cuò yì

Tổng quan

để tâm; dụng tâm; lưu ý; chú ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

留意; 用心:读书虽多,然于诗词不甚~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.留意、注意。《孔子家語.卷二.致思》:「丈夫不以措意,遂渡而出。」《文選.王襃.四子講德論》:「先生微矜於談道,又不讓乎當仁,亦未巨過也,願二子措意焉。」 2.文章的立意。宋.許顗《彥周詩話》:「兵火間散亂不可復得,略記其敘數句,以見其措意。」

Cấu tạo: 措 (thố) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ THỐ Ý Hiểu rõ, lãnh hội. Tiết Huệ Trung Quốc Sư trong TĐT q. 3 ghi: (青青翠竹盡是眞如、郁郁黃花無非般若。)此盡是普賢、文殊大人之境界、非諸凡小而能信受、皆與大乘了義經意合…此深遠之言、不省者難爲措意。 (Xanh xanh trúc biếc đều là chân như, rực rỡ hoa vàng không gì không phải Bát-nhã). Đây đều là cảnh giới của Bồ Tát Văn-thù, Phổ Hiền, không phải hạng phàm phu, Tiểu thừa có thể tin nhận, khế hợp với kinh Đại thừa liễu nghĩa… Đây là lời nói sâu xa, người chẳng tỉnh ngộ khó mà lãnh hội.; chú ý đến; để tâm; dụng tâm; lưu ý; chú ý; dụng tâm; lưu ý; chú ý
  • Biên soạn 措意 cuòyì v.o. be careful; look out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.留意、注意。《孔子家語.卷二.致思》:「丈夫不以措意,遂渡而出。」《文選.王襃.四子講德論》:「先生微矜於談道,又不讓乎當仁,亦未巨過也,願二子措意焉。」 2.文章的立意。宋.許顗《彥周詩話》:「兵火間散亂不可復得,略記其敘數句,以見其措意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 留意; 用心:读书虽多,然于诗词不甚~。

Eng

  • Cihui to pay attention to
  • Tần suất từ 措意 cuòyì v.o. be careful; look out

other

  • Nguồn khác lãnh hội
  • Nguồn khác Tiết Huệ Trung Quốc Sư trong TĐT q
  • Nguồn khác 3 ghi: (青青翠竹盡是眞如、郁郁黃花無非般若。)此盡是普賢、文殊大人之境界、非諸凡小而能信受、皆與大乘了義經意合…此深遠之言、不省者難爲措意。 (Xanh xanh trúc biếc đều là chân như, rực rỡ hoa vàng không gì không phải Bát-nhã)

Từ liên quan

Gần nghĩa

意三 · 意中 · 意义 · 意乐 · 意也 · 意会 · 意兴 · 意力