措意

cuò yì thố ý

Hán Việt: thố ý · Pinyin: cuò yì

Tổng quan

chú ý đến

Cấu tạo: (thố) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú ý đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.留意、注意。《孔子家語.卷二.致思》:「丈夫不以措意,遂渡而出。」《文選.王襃.四子講德論》:「先生微矜於談道,又不讓乎當仁,亦未巨過也,願二子措意焉。」 2.文章的立意。宋.許顗《彥周詩話》:「兵火間散亂不可復得,略記其敘數句,以見其措意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 留意;用心:读书虽多,然于诗词不甚~。

Eng

  • CC-CEDICT to pay attention to
  • Cihui to pay attention to