措手
thố thủ
Hán Việt: thố thủ · Pinyin: cuò shǒu
Tổng quan
xử lý | quản lý | tiến hành ứng phó; bắt tay làm; đối phó; giải quyết; xử lý; ra tay giải quyết。著手處理;應付。
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý | quản lý | tiến hành ứng phó; bắt tay làm; đối phó; giải quyết; xử lý; ra tay giải quyết。著手處理;應付。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 著手處理、應付。元.楊梓《敬德不伏老》第二折:「那日若無軍師與列位大人呵,可著我險些兒難措手。」《西遊記》第四回:「哪吒正使法間,聽得棒頭風響,急躲閃時,不能措手,被他著了一下,負痛逃走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 着手处理;应付:无从~。
Eng
- CC-CEDICT to deal with|to manage|to proceed
- Cihui to deal with; to manage; to proceed