掬水

jū shuǐcúc thủy

Hán Việt: cúc thủy · Pinyin: jū shuǐ

Tổng quan

vốc nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

雙手捧水。《大宋宣和遺事.利集》:「帝及太上、太后、皇后自離京未嘗滌面,至是見野水澄清,四人方掬水洗面灌滌。」

Cấu tạo: 掬 (cúc) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vốc nước
  • Biên soạn scoop up water with the hands

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙手捧水。《大宋宣和遺事.利集》:「帝及太上、太后、皇后自離京未嘗滌面,至是見野水澄清,四人方掬水洗面灌滌。」

Eng

  • Cihui to scoop up water

Từ liên quan

Gần nghĩa

掬诚 · 掬饮 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡