掬

júcúcNôm cuốc

Hán Việt: cúc · Pinyin: jú · Nôm: cuốc

Tổng quan

Chét, hai tay chét lại với nhau gọi là cúc

掬水 · 掬诚 · 掬饮 · 可掬 · 挹掬 · 以杓掬 · 憨态可掬 · 笑容可掬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjú
Hán Việtcúc
Âm Nômcuốc
Quảng Đôngguk1
Mân Namkiok4
Nhật BảnSUKUU
Hàn Quốc국
Chú âmㄐㄩˉ
Hán ngữ Trung cổkiuk
Phản thiết居六切
Thanh mẫu見
Vận屋
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chét, hai tay chét lại với nhau gọi là cúc. Rút lấy, lượm lấy. Như tiếu dong khả cúc [笑容可掬] dáng cười xinh có thể lượm lấy được

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cúc dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước) [Eng: scoop water by hand]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cuốc cái cuốc [Eng: to grasp or hold with both hands]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用兩手捧取。如:「掬泉」、「掬水而飲」。唐.段成式《酉陽雜俎.卷三.貝編》:「上令左右掬庭水嗅之,果有檀香氣。」 2.情態顯露於外,似可用手抓取。如:「笑容可掬」、「真情可掬」。 3.噘、翹起。《西遊記》第五四回:「八戒採著馬,掬著嘴,擺著耳朵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掬 两手相合捧物 受珠玉者以掬。--《礼记·曲礼》。释文两手曰掬。” 舟中之指可掬也。--《左传·宣公十二年》。注两手可掬。” 又如以手掬水; 掬示(捧出来示众,昭示) 置于可”后,指可以用手捧住。多用来描写景色鲜明或情绪充溢 抓取,取 卷起; 卷缩 撅; 翘起 八戒采着马,掬着嘴,摆着耳朵。--《西游记》 掬 犹捧。指两手相合所捧的量。如掬壤(一捧之 掬jū用两手捧起以手~砂。笑容可~(形容满脸堆笑的样子)。

Eng

  • CC-CEDICT to hold in one's hands, classifier for a double handful, Taiwan pr. [ju2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居六切,音菊。與匊同。兩手曰掬。【禮·曲禮】受珠玉者以掬。【疏】謂手中也。【左傳·宣十二年】舟中之指可掬也。 又【詩詁】兩手曰臼,屈掌曰匊。又【小爾雅】掬,一升也。今俗謂兩手所奉爲一掬,則數合也。 又【揚子·方言】離也。齊𨻰曰斯。燕之外郊,朝鮮洌水之閒曰掬。【說文】在手曰匊。俗作掬。【廣韻】與𢱬同。【韻會】本作揈。【正字通】本作臼。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 揈 · 𡙳 · 𥵱 · 𥸭 · 𥸶 · 匊 · 揈 · 匊