掬飲

jū yǐn cúc ẩm

Hán Việt: cúc ẩm · Pinyin: jū yǐn

Tổng quan

uống nước bằng cách múc bằng hai tay

Cấu tạo: (cúc) + (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống nước bằng cách múc bằng hai tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙手捧水喝。如:「掬飲山泉」。唐.蘇師道〈司空山記〉:「北一里有惠光寺,前有洗藥池。池水冬溫夏涼,異香襲人,掬飲可以愈病。」

Eng

  • CC-CEDICT to drink water by scooping it up with both hands
  • Cihui to drink water by scooping it up with both hands