掯勒

khẳng lặc

Hán Việt: khẳng lặc

Tổng quan

Đè ép

新华 · Tân Hoa Đại lục

刁難、苛扣。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「以後米麵柴薪菜蔬等項,須是一一供給,不許掯勒短少。」也作「勒掯」。

Cấu tạo: 掯 (khẳng) + 勒 (lặc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Đè ép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刁難、苛扣。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「以後米麵柴薪菜蔬等項,須是一一供給,不許掯勒短少。」也作「勒掯」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

勒令 · 勒住 · 勒叉 · 勒庞 · 勒戒 · 勒抑 · 勒捐 · 勒掯