掯

kènkhẳngNôm khẳng

Hán Việt: khẳng · Pinyin: kèn · Nôm: khẳng

Tổng quan

Khẳng lặc [掯勒] đè ép

掯勒 · 掯留 · 掯阻 · 勒掯 · 掯子 · 掯除 · 刁掯 · 扐掯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkèn
Hán Việtkhẳng
Âm Nômkhẳng
Quảng Đônghang2
Nhật BảnTODOKOORU
Chú âmㄎㄣˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khẳng lặc [掯勒] đè ép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.刁難。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷八上.滇遊日記八》:「還寺,所定夫來索金加添,余不許。有寺內僧欲行,余索其定錢,仍掯不即還。」 2.威逼、脅迫。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「我自半路遇見小娘子,偶然伴他行一程,路途上有皂絲麻線,要勒掯我同去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掯kèn强迫,压迫,刁难~住。勒~。~人。

Eng

  • CC-CEDICT to push down, to make things difficult, to take by force

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư