掰開
Pinyin: bāi kāi
Tổng quan
tách ra | dùng tay cạy mở
Nghĩa
Việt
- Cihui tách ra | dùng tay cạy mở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分開。如:「那小孩把手上拿的餅掰開,分了一大塊給我。」《紅樓夢》第一一七回:「那寶玉更加生氣,用手來掰開了襲人的手。幸虧襲人忍痛不放。」
Eng
- CC-CEDICT to pull apart|to pry open with the hands
- Cihui to pull apart; to pry open with the hands