掰
Pinyin: bāi
Tổng quan
bẻ ra hoặc tách ra bằng tay (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bāi |
|---|---|
| Quảng Đông | baai1 |
| Mân Nam | pué |
| Chú âm | ㄅㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | prai |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用雙手使勁將東西分開。《紅樓夢》第六○回:「便把手內的糕一塊一塊的掰了,擲打著雀兒頑。」 2.胡扯、亂吹。如:「瞎掰」、「亂掰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掰 用手把东西分开或折断 张开 我时常掰着嘴儿说一阵,劝一阵,哭一阵!--《红楼梦》 掰腕子 掰 bāi 分开或折断物体~成两块。
Eng
- CC-CEDICT to break off or break open sth with one's hands|(fig.) to break off (a relationship)
Nguồn gốc
left-mid-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢯌