摻假
Pinyin: chān jiǎ
Tổng quan
trộn lẫn vật liệu giả | làm giảm chất lượng bằng cách trộn lẫn chất khác vào
Nghĩa
Việt
- Cihui trộn lẫn vật liệu giả | làm giảm chất lượng bằng cách trộn lẫn chất khác vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在真實的事物中摻入虛假的成分。如:「做生意講的就是貨真價實,怎可摻假以欺蒙顧客,獲取暴利?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在真的东西里面混入假的东西。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在真的东西里面混入假的东西。
Eng
- CC-CEDICT to mix in fake material|to adulterate
- Cihui to mix in fake material; to adulterate