摻和

chān huo

Pinyin: chān huo

Tổng quan

trộn | kết hợp vào | can thiệp vào | dính líu vào

Cấu tạo: + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộn | kết hợp vào | can thiệp vào | dính líu vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.混合。如:「處理事情時,不要把感情摻和進去,才能理出頭緒。」 2.參預、插手。如:「那是人家的事,他去摻和什麼!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混杂米面掺和在一起吃; 插手;参与我的事不用你掺和。
  • Tân Hoa Tự Điển ①混杂米面掺和在一起吃。②插手;参与我的事不用你掺和。

Eng

  • CC-CEDICT to mix; to put together|to interfere in; to get involved in
  • Cihui to mix; to put together/to interfere in; to get involved in