揄袂

yú mèidu mệ

Hán Việt: du mệ · Pinyin: yú mèi

Tổng quan

đi bộ với tay đặt trong ống tay áo

新华 · Tân Hoa Đại lục

垂手衣內而行。《莊子.漁父》:「須眉交白,被髮揄袂。」

Cấu tạo: 揄 (du) + 袂 (mệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi lại
  • Biên soạn 揄袂 yúmèi v. walk with the hands in one's sleeves

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 垂手衣內而行。《莊子.漁父》:「須眉交白,被髮揄袂。」

Eng

  • Cihui to walk with the hands in one's sleeves

Từ liên quan

Gần nghĩa

揄扬 · 揄旬 · 揄兵 · 揄弄 · 揄揶 · 揄棄 · 揄狄 · 揄絞