揄袂
du mệ
Hán Việt: du mệ · Pinyin: yú mèi
Tổng quan
đi bộ với tay đặt trong ống tay áo
Nghĩa
Việt
- Cihui đi bộ với tay đặt trong ống tay áo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 垂手衣內而行。《莊子.漁父》:「須眉交白,被髮揄袂。」
Eng
- CC-CEDICT to walk with the hands in one's sleeves
- Cihui to walk with the hands in one's sleeves