揄
du
Hán Việt: du · Pinyin: yáo
Tổng quan
kéo ra để cho treo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Hán Việt | du |
| Quảng Đông | jau4 |
| Nhật Bản | HIKU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | du |
| Baxter-Sagart | lju |
| Hán ngữ Thượng cổ | lju |
| Phản thiết | 夷周切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dắt, kéo. {Du dương} [揄揚] khen lao. {Gia du} [揶揄] trêu ghẹo, chế diễu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「揄狄」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 揄〈动〉 (形声。从手,俞声。本义引;挥动) 同本义 揄,引也。--《说文》 神之揄临坛宇。--《汉书·郊祀志》 被发揄袂。--《庄子·渔夫》 御者因揄刀而劓美人。--《韩非子》 孙子曰鼓而坐之,十而揄之。--《孙膑兵法》 又如揄兵(引兵);揄袂(挥动衣袖) 出,拿出 使言之而非也,虽在卿相人君,揄策于庙堂之上,未必可用。--《淮南子·主术》 逗引 揄yú ⒈拉,引。 ⒉ 揄yóu 1.舀取。 揄shū 1.脱;抛弃。 揄yáo 1.见"揄狄"﹑"揄绞"。
Eng
- CC-CEDICT to draw out|to let hanging
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羊朱切【集韻】【韻會】容朱切,𠀤音兪。【說文】引也。【史記·貨殖傳】揄長袂,躡利屣。【前漢·禮樂志】神之揄臨壇宇。 又揄揚,譽言也。【班固·西都賦序】雍容揄揚,著於後嗣。【註】揄引,揚舉也。 又邪揄也。【後漢·王霸傳】市人皆大笑,舉手邪揄之。或作𢶖。【說文】作𣤔。 又【正韻】雲俱切,音于。義同。 又與褕同。【集韻】【韻會】【正韻】𠀤餘招切,音搖。【禮·玉藻】夫人揄狄。【疏】揄,讀如搖。狄,讀如翟。謂畫搖翟之雉於衣也。【陸氏音義】爾雅云:江淮而南,靑質五色皆備成章曰鷂。音搖,謂畫此雉也。 又與舀抭同。【唐韻】以周切【集韻】【韻會】夷周切,𠀤音由。抒臼也。【詩·大雅】或舂或揄。 又【唐韻】度侯切【集韻】【韻會】【正韻】徒侯切,𠀤音頭。亦引也。【班固·西都賦】揄文竿,出比目。 又徒口切,音鋀。義同。 又【集韻】他侯切,音偸。垂也。【莊子·漁父篇】被髮揄袂。 又丑鳩切,音抽。垂手行也。 又舂朱切,音輸。閃揄,傾貌。
Thuyết Văn
引也。 从手。兪聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢郊祀歌曰。神之揄。臨壇宇。師古云。揄、引也。史記。揄長袂。廣韵。揄揚、詭言也。皆其引申之義。大雅。或春或揄。叚揄爲舀也。 羊朱切。古音在四部。
【揄】 (du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 兪 (du) Phiên thiết: Dương chu thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢶖 · 𤻍