mèi mệ

Hán Việt: mệ · Pinyin: mèi

Tổng quan

tay áo của áo choàng

分袂 · 判袂 · 奋袂 · 把袂 · 揄袂 · 攘袂 · 联袂 · 衣袂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmèi
Hán Việtmệ
Quảng Đôngmai6
Mân Nambe7
Nhật BảnTAMOTO
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄟˋ
Hán ngữ Trung cổmjed
Baxter-Sagartk.mˤet
Hán ngữ Thượng cổk.mˤet
Phản thiết古穴切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tay áo. Biệt nhau gọi là {phân mệ} [分袂]. Ta quen đọc là chữ {duệ}. Cao Bá Quát [高伯适] : {Thanh Đàm thôi biệt duệ} [清潭催別袂] (Thanh Trì phiếm chu nam hạ [清池汎舟南下]) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣袖。如:「連袂前往」。《左傳.宣公十四年》:「楚子聞之,投袂而起。」唐.白居易〈長恨歌〉:「風吹仙袂飄飄舉,猶似霓裳羽衣舞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袂mèi袖子分~(离别)。联~(结伴)赴京。以~掩面。

Eng

  • CC-CEDICT sleeve of a robe

ja

  • JMdict sleeve (esp. of a kimono)|pocket of sleeve|vicinity (esp. of a bridge)|foot of a mountain|base of a mountain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】弭弊切【集韻】【韻會】彌蔽切,𠀤音櫗。【玉篇】袖也。【釋名】袂,掣也。掣,開也。開張之,以受臂屈伸也。【禮·曲禮】以袂拘而退。【儀禮·大射儀】大射正弓矢,以袂順左右隈。【前漢·鄒陽傳】攘袂而正議者,獨大王耳。 又擔袂,國名。【水經注】江口有國,號擔袂,屬天竺。遣黃門字興爲擔袂王。 又【集韻】儒稅切。音汭。【莊子·漁父篇】被髮揄袂。【釋文】袂,李音芮。 又倪祭切。同褹。詳褹字註。 又【類篇】古穴切,同𧝃。亦袖也。【韻補】《沈炯·歸魂賦》:矧古今之悲凉,並攢心而霑袂。渡狹嶺之欹危,跨淸津之幽咽。 考證:〔【莊子·漁父篇】被髮褕袂。【李軌云】儒稅切〕 謹照原文褕改揄。李軌云儒稅切改釋文袂李音芮。

Thuyết Văn

褎也。从衣。夬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

彌弊切。十五部。郭景純云。卽袂字。

【袂】(mệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 夬 (quái) Phiên thiết: 彌弊切 → di + tệ Nghĩa: 褎 vậy。 từ 衣。夬 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư