揆席
quỹ tịch
Hán Việt: quỹ tịch · Pinyin: kuí xí
Tổng quan
gười nắm trọn quyền điều hành quốc gia. quỹ tịch quỹ tịch ☆Người nắm trọn quyền điều hành quốc gia.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười nắm trọn quyền điều hành quốc gia. quỹ tịch quỹ tịch ☆Người nắm trọn quyền điều hành quốc gia.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱宰相或內閣總理。唐.李乂〈哭僕射鄂公楊再思〉詩:「揆席凝邦績,臺階闡國猷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相位。指宰辅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相位。指宰辅。
Eng
- Cihui 揆席 uíxí n. prime minister; premier