揆席

kuí xíquỹ tịch

Hán Việt: quỹ tịch · Pinyin: kuí xí

Tổng quan

Người nắm trọn quyền điều hành quốc gia

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.相位。指宰辅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱宰相或內閣總理。唐.李乂〈哭僕射鄂公楊再思〉詩:「揆席凝邦績,臺階闡國猷。」

Cấu tạo: 揆 (quỹ) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tể tướng
  • Tần suất từ Người nắm trọn quyền điều hành quốc gia.; gười nắm trọn quyền điều hành quốc gia
  • Biên soạn 揆席 uíxí n. prime minister; premier

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱宰相或內閣總理。唐.李乂〈哭僕射鄂公楊再思〉詩:「揆席凝邦績,臺階闡國猷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.相位。指宰辅。

Eng

  • Cihui 揆席 uíxí n. prime minister; premier
  • Tần suất từ 揆席 uíxí n. prime minister; premier

Từ liên quan

Gần nghĩa

席下 · 席位 · 席勒 · 席卷 · 席地 · 席子 · 席次 · 席篾