kuí quỹ

Hán Việt: quỹ · Pinyin: kuí

Tổng quan

quẫy cá quẫy [Eng: to wriggle violently (one's tail)]

揆席 · 揆度 · 揆其本意 · 揆情度理 · 超揆 · 阁揆 · 其揆一也 · 揆一

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuí
Hán Việtquỹ
Quảng Đôngkwai4
Mân Namkui5
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổgjyix
Baxter-Sagart[g]ʷijʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ʷijʔ
Phản thiết渠惟切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đo, lường. Như {bách quỹ} [百揆] toan lường trăm việc, là cái chức của quan tể tướng, vì thế đời sau mới gọi quan thể tướng là {thủ quỹ} [首揆], hay {hiệp quỹ} [協揆] vậy. Đạo. Như {kỳ quỹ nhất dã} [其揆一也] thửa đạo một vậy.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quĩ quĩ độ (ước lượng) [Eng: to estimate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quẽ quạnh quẽ [Eng: lonely desert]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quậy cựa quậy [Eng: to move]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quĩ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.揣測、審度。《說文解字.手部》:「揆,度也。」如:「揆其用心」、「揆情度理」。宋.歐陽修〈江鄰幾文集序〉:「余竊不自揆,少習為銘章,因得論次當世賢大夫功行。」清.多爾袞〈致史可法書〉:「揆諸情理,豈可謂平!」 2.掌管。《左傳.文公十八年》:「堯舉八愷使主后土,以揆百事,莫不時序,地平天成。」《遼史.卷三一.營衛志.序》:「其人土著而居綏服之中,外奮武衛,內揆文教,守在四邊。」 [名] 1.道理。《孟子.離婁下》:「先聖後聖,其揆一也。」唐.李白〈比干碑〉:「殊塗而一揆,異行而齊致。」 2.政事、事務。《書經.舜典》:「納于百揆,百揆時敘。」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揆〈动〉 (形声。从手,癸声。本义测量方位) 同本义 揆,度也。--《说文》 揆之以日,作于楚室。--《诗·鄘风·定之方中》 初率其辞而揆其方。--《易·系辞》 南北之揆七同也。--《国语·周语》 揆度,大致估量现实状况 皇览揆予初度兮,肇锡予以嘉名。--《楚辞·离骚》 凡圣人见祸福也,亦揆端推类。--《论衡·实知》 揆其所以,虽未必尽由于此,亦不可不以为戒。--《镜花缘》 又如揆格(对客观事物的量度推究);揆量(审度);揆端(估量事物的端倪);揆抚(审度省察);揆德(度量人 揆kuí ⒈度量,考察~日晷(晷日影)。〈引〉揣测,估量~度。临渊~水。~情度…

Eng

  • CC-CEDICT consider|estimate

ja

  • JMdict way|method

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】求癸切【集韻】【韻會】巨癸切,𠀤葵上聲。【說文】葵也。【爾雅·釋言】度也。【易·繫辭】初率其辭而揆其方。【註】循其辭,以度其義。【詩·鄘風】揆之以日。【史記·律書】癸之爲言揆也,言萬物可揆度,故曰癸。 又百揆,官名。【書·舜典】納于百揆。【傳】納舜于此官,揆度百事也。【後漢·百官志註】百揆,堯初別置,周更名冢宰。 又【正字通】渠惟切,音葵。字彙闕平聲,非。◎按唐韻,集韻諸書,揆字止收紙韻,不入支韻。經典釋文亦無平聲,从舊可也。本作𢲕。

Thuyết Văn

度也。 从手。癸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作葵也。今依六書故所據唐本正。度者、法制也。因以爲揆度之度。今音分去入。古無二也。小雅。天子葵之。傳曰。葵、揆也。謂叚葵爲揆也。 求癸切。十五部。

【揆】 (quỹ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 癸 (quý) Phiên thiết: Cầu quý thiết Thượng tự: 求 (cầu) | Hạ tự: 癸 (quý) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Ng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢲕