揆度

kuí dù quỹ độ

Hán Việt: quỹ độ · Pinyin: kuí dù

Tổng quan

o lường, ước lượng. quỹ độ quỹ độ ☆Đo lường, ước lượng. 書 suy đoán; đánh giá; phỏng đoán; ước đoán。估量;揣測。 揆度得失。 đánh giá thiệt hơn.

Cấu tạo: (quỹ) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o lường, ước lượng. quỹ độ quỹ độ ☆Đo lường, ước lượng. 書 suy đoán; đánh giá; phỏng đoán; ước đoán。估量;揣測。 揆度得失。 đánh giá thiệt hơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揆察測度。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「受其脈書上下經、五色診、奇咳術、揆度陰陽外變。」也作「揆測」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 估量;揣测:~得失。

Eng

  • Cihui 揆度 uíduó v. <wr.> observe and estimate; conjecture