揆度

kuí dùquỹ độ

Hán Việt: quỹ độ · Pinyin: kuí dù

Tổng quan

Hán Việt: QUÝ, QUỸ ĐỘ 書 suy đoán; đánh giá; phỏng đoán; ước đoán. đánh giá thiệt hơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

估量; 揣测:~得失。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

揆察測度。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「受其脈書上下經、五色診、奇咳術、揆度陰陽外變。」也作「揆測」。

Cấu tạo: 揆 (quỹ) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đo lường, ước lượng.; o lường, ước lượng.; Hán Việt: QUÝ, QUỸ ĐỘ 書 suy đoán; đánh giá; phỏng đoán; ước đoán. đánh giá thiệt hơn.; đánh giá; phỏng đoán; ước đoán
  • Biên soạn 揆度 uíduó v. <wr.> observe and estimate; conjecture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揆察測度。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「受其脈書上下經、五色診、奇咳術、揆度陰陽外變。」也作「揆測」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 估量; 揣测:~得失。

Eng

  • Cihui 揆度 uíduó v. <wr.> observe and estimate; conjecture
  • Tần suất từ 揆度 uíduó v. <wr.> observe and estimate; conjecture

other

  • Nguồn khác Đo lường, ước lượng

Từ liên quan

Gần nghĩa

度世 · 度估 · 度使 · 度假 · 度僧 · 度口 · 度命 · 度夏