揉合

róu hénhu hợp

Hán Việt: nhu hợp · Pinyin: róu hé

Tổng quan

pha trộn; hợp nhất; trộn lẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.融合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

融合。如:「王教授此本鉅著係博採眾家學說,揉合其中優點而成。」

Cấu tạo: 揉 (nhu) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dung hợp
  • Tần suất từ pha trộn; hợp nhất; trộn lẫn
  • Biên soạn 揉合 róuhé v. knead

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 融合。如:「王教授此本鉅著係博採眾家學說,揉合其中優點而成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.融合。

Eng

  • Cihui to blend; to merge; to mix together
  • Tần suất từ 揉合 róuhé v. knead

Từ liên quan

Gần nghĩa

合一 · 合上 · 合下 · 合为 · 合乎 · 合于 · 合什 · 合众