揉搓

róu cuonhu tha

Hán Việt: nhu tha · Pinyin: róu cuo

Tổng quan

TA, THA; dụi; xát; chà.; giày vò; dằn vặt; đay nghiến; day dứt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.搓挪。 2.引申为折磨。 3.犹磨炼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用手揉弄壓擠。《紅樓夢》第八九回:「那麼著你也該把這件衣服換下來了,那個東西那裡禁得住揉搓。」 2.按摩。如:「揉搓四肢」。 3.折磨。《紅樓夢》第一○九回:「可憐一位如花似月之女,結褵年餘,不料被孫家揉搓以致身亡。」

Cấu tạo: 揉 (nhu) + 搓 (tha)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vò xát
  • Tần suất từ cọ xát , giày vò , hành hạ; TA, THA 1. dụi; xát; chà. 2. giày vò; dằn vặt; đay nghiến; day dứt; nhu tha/nhụ tha: xoa nắn/dụi/xát/chà/giày vò/dằn vặt/đay nghiến/day dứt; dụi; xát; chà; giày vò; dằn vặt; đay nghiến; day dứt
  • Biên soạn v. <coll.> 1. rub with the hands 2. knead 3. hold in suspense; keep on tenterhooks 4. tease or play jokes on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用手揉弄壓擠。《紅樓夢》第八九回:「那麼著你也該把這件衣服換下來了,那個東西那裡禁得住揉搓。」 2.按摩。如:「揉搓四肢」。 3.折磨。《紅樓夢》第一○九回:「可憐一位如花似月之女,結褵年餘,不料被孫家揉搓以致身亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.搓挪。 2.引申为折磨。 3.犹磨炼。

Eng

  • Cihui to rub; to torment; to torture
  • Tần suất từ v. <coll.> 1. rub with the hands 2. knead 3. hold in suspense; keep on tenterhooks 4. tease or play jokes on

Đức

  • Handedict reiben

Từ liên quan

Gần nghĩa

揉制 · 揉合 · 揉和 · 揉捏 · 揉木 · 揉碎 · 揉磨 · 揉面