cuō tha

Hán Việt: tha · Pinyin: cuō

Tổng quan

xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay vặn xoắn

搓合 · 搓捻 · 搓揉 · 搓板 · 搓洗 · 搓澡 · 搓毛线 · 搓绳机

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuō
Hán Việttha
Quảng Đôngcaai1
Mân Namtsho1
Nhật BảnYORU
Hàn QuốcCHA
Chú âmㄘㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổcha
Phản thiết初皆切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xoa, Xát tay. Như {tha thủ} [搓手] xoa tay. Xoắn. Như {tha ma thằng} [搓麻繩] xoắn dây thừng. Còn đọc là {sai}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tha tha mồi [Eng: to carry]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xay cối xay [Eng: mill]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xoay tài xoay xở [Eng: contrive]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xaay xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu) [Eng: to build, built house; to change direction; decay]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tha Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sai Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sai Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.兩手反覆相揉、磨擦。如:「搓湯圓」、「搓麻繩」。《兒女英雄傳》第一四回:「說著急得搓手頓足,滿面流淚。」 2.將物置於手中運轉。《兒女英雄傳》第一五回:「他一隻手,只管得兒楞楞的,得兒楞楞的,搓著那副鐵球。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搓 (形声。从手,差声。本义两掌互相摩擦) 同本义 搓,手搓碎也。--《广韵》 搓,搓挪也。--《康熙字典》 又如搓手;搓手顿足(形容焦急不耐烦的样子);搓熟的汤团(比喻服服帖帖);搓草绳;搓挪 把东西放在手心运转 搓 急迫 填词莺啭切,促轸雁声搓。--袁桷《播州宣抚杨资德》 搓 cuō两个手掌或把手掌放在别的东西上来摩擦~手。 【搓球】 ①乒乓球运动中近台还击下旋球的一种技术。动作小、球速快、弧线低,可以牵制对方攻势,并为拉弧圈球创造条件。 ②羽毛球运动术语。在网前用球拍的斜面切击球,为扣杀创造机会。 搓guǒ 1.歪斜貌。 搓chāi 1.推击。

Eng

  • CC-CEDICT to rub or roll between the hands or fingers|to twist

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七何切【集韻】【韻會】【正韻】倉何切,𠀤音蹉。搓挪也。【陸游詩】柳細搓難似,花新染未乾。 又【五音集韻】此我切,音玼。邪貌。 又初皆切,音差。推擊也。本作𢷼。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢷼