描图
miêu đồ
Hán Việt: miêu đồ · Pinyin: miáo tú
Tổng quan
đồ lại
1.用透明的薄纸蒙在原图上依样描画。描成的图叫底图,作为复制蓝图用。
在原圖覆上描圖紙或透明布,用繪圖儀器描繪原圖的動作。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vẽ lại
- Tần suất từ sự vạch, sự kẻ, sự theo dấu vết, sự đồ lại (hình vẽ; hình vẽ đồ lại)
- Biên soạn 描圖 iáotú* v.o. trace
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在原圖覆上描圖紙或透明布,用繪圖儀器描繪原圖的動作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用透明的薄纸蒙在原图上依样描画。描成的图叫底图,作为复制蓝图用。
- Kaggle Zh-Vi counterdraw
Eng
- Cihui to trace
- Tần suất từ 描圖 iáotú* v.o. trace
Đức
- Handedict durchzeichnen, durchpausen