描
miêu
Hán Việt: miêu · Pinyin: miáo
Tổng quan
miêu tả vẽ lại sao chép chỉnh sửa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miáo |
|---|---|
| Hán Việt | miêu |
| Quảng Đông | miu4 |
| Mân Nam | biâu |
| Nhật Bản | EGAKU |
| Hàn Quốc | 묘 |
| Chú âm | ㄇㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mieu |
| Phản thiết | 謨交切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phỏng vẽ, nghĩa là trông bức vẽ nào hay chữ nào mà vẽ phỏng ra, viết phỏng ra cho giống vậy. Như {miêu tả} [描寫] dùng nét vẽ hoặc lời văn mà vẽ lại, viết lại những điều mình thấy. Cái ván trẻ con viết dạm (tô lại) cũng gọi là {miêu hồng} [描紅].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.依樣摹畫。如:「描摹」。明.湯顯祖《牡丹亭》第一四齣:「三分春色描來易,一段傷心畫出難。」《紅樓夢》第四二回:「原先蓋這園子,就有一張細緻圖樣,雖是匠工描的,那地步方向是不錯的。」 2.反覆塗寫。如:「越描越黑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 描 (形声。从手,苗声。本义依样摹写或绘画) 同本义 特性等等) 描写 描miáo ⒈依照原样画写或重复地画~摹。~花。~图。 ⒉ ⒊
Eng
- CC-CEDICT to depict|to trace (a drawing)|to copy|to touch up
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】武鑣切【集韻】【韻會】【正韻】眉鑣切,𠀤音苗。摹畫也。【六書故】描摹聲相近,描輕而摹重。又【唐韻】莫交切【集韻】謨交切,𠀤音茅。打也。 又【集韻】眉敎切,音貌。擲也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư