描朱

miáo zhū miêu chu

Hán Việt: miêu chu · Pinyin: miáo zhū

Tổng quan

Cấu tạo: (miêu) + (chu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"描红"; 谓儿童初学毛笔字时,在一种印有红色楷字的习字纸上摹写; 比喻模仿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"描红"。 2.谓儿童初学毛笔字时,在一种印有红色楷字的习字纸上摹写。 3.比喻模仿。