描紅

miáo hóng miêu hồng

Hán Việt: miêu hồng · Pinyin: miáo hóng

Tổng quan

tô lên chữ đỏ (như một phương pháp học viết) | giấy in sẵn chữ đỏ để tô lại

Cấu tạo: (miêu) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tô lên chữ đỏ (như một phương pháp học viết) | giấy in sẵn chữ đỏ để tô lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用紅色將字套印在習字紙上,用墨筆按照紅字範本一點一畫依樣描寫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"描朱"。

Eng

  • CC-CEDICT to trace over red characters (as a method of learning to write)|paper printed with red characters to trace over
  • Cihui to trace over red characters (as a method of learning to write); paper printed with red characters to trace over