描邈

miêu mạc

Hán Việt: miêu mạc

Tổng quan

MIÊU MẠO Miêu tả, thể hiện. Tiết Đề hình Quách Tường Chính cư sĩ trong NĐHN q. 19 ghi: 此一瓣香、爇向爐中、供養我堂頭法兄禪師、伏願於方廣座上、擘開面門、放出先師形相、與他諸人描邈。何以如此? Một nén hương này đốt trong lò cúng dường Thiền sư Đường đầu pháp huynh của ta. Nguyện cho trên tòa rộng lớn, từ khuôn mặt phóng ra hình tướng tiên sư để thể hiện cho người xem, vì sao như thế?

Cấu tạo: (miêu) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MIÊU MẠO Miêu tả, thể hiện. Tiết Đề hình Quách Tường Chính cư sĩ trong NĐHN q. 19 ghi: 此一瓣香、爇向爐中、供養我堂頭法兄禪師、伏願於方廣座上、擘開面門、放出先師形相、與他諸人描邈。何以如此? Một nén hương này đốt trong lò cúng dường Thiền sư Đường đầu pháp huynh của ta. Nguyện cho trên tòa rộng lớn, từ khuôn mặt phóng ra hình tướ…