描金

miáo jīn miêu kim

Hán Việt: miêu kim · Pinyin: miáo jīn

Tổng quan

vẽ viền bằng vàng

Cấu tạo: (miêu) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẽ viền bằng vàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用金銀粉漆於器物上以為裝飾。《紅樓夢》第五三回:「榻之上一頭又設一個極輕巧洋漆描金小几,几上放著茶盄、茶碗、漱盂、洋巾之類。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用金粉或银粉在器物或墙﹑柱等的图案上钩勒描画,作为装饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用金粉或银粉在器物或墙﹑柱等的图案上钩勒描画,作为装饰。

Eng

  • CC-CEDICT to outline in gold
  • Cihui to outline in gold