提交

tí jiāo đề giao

Hán Việt: đề giao · Pinyin: tí jiāo

Tổng quan

nộp (báo cáo v.v.) | chuyển (vấn đề) cho ai đó

Cấu tạo: (đề) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nộp (báo cáo v.v.) | chuyển (vấn đề) cho ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提出、送交。如:「他將報告提交上級批示。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把需要讨论、决定或处理的问题交有关机构或会议:~大会讨论。

Eng

  • CC-CEDICT to submit (a report etc)|to refer (a problem) to sb
  • Cihui to submit (a report etc); to refer (a problem) to sb