提人

đề nhân

Hán Việt: đề nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (đề) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捉拿人犯。如:「警察逮捕人犯要經一定的法律程序,不可隨便提人。」《明史.卷九四.刑法志二》:「近者中外提人,止憑駕帖,既不用符,其偽莫辨,姦人矯命,何以拒之?」

Eng

  • Cihui 提人 írén n. summon a prisoner/person under detention