提兵

tí bīng đề binh

Hán Việt: đề binh · Pinyin: tí bīng

Tổng quan

đem binh

Cấu tạo: (đề) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đem binh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 率領軍隊。《三國演義》第三一回:「父親病體未痊,不可遠征,兒願提兵前去迎敵。」《儒林外史》第一回:「只有太祖皇帝起兵滁陽,得了金陵,立為吳王,乃是王者之師;提兵破了方國珍,號令全浙鄉村鎮市,並無騷擾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 率领军队。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.率领军队。

Eng

  • Cihui 提兵 íbīng* v.o. lead troops