提刀

tí dāo đề đao

Hán Việt: đề đao · Pinyin: tí dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (đề) + (đao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶刀、拿刀。《三國演義》第三回:「是夜二更時分,布提刀逕入丁原帳中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 持刀; 兵器的一种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.持刀。 2.兵器的一种。