提到

tí dàođề đáo

Hán Việt: đề đáo · Pinyin: tí dào

Tổng quan

đề cập

Cấu tạo: 提 (đề) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nêu (một chủ đề)
  • Cihui nhắc đến
  • Tần suất từ đề cập; thì đáo/đề đáo/để đáo: nhắc tới; đề cập , nêu (một chủ đề) , nhắc đến; (khoáng chất) quặng bóng, cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua, tia loáng qua, tia loé lên, sự sượt qua, sự trệch sang bên (viên đạn...), liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua, bàn lướt qua, (glance at) thoáng nói ý châm chọc, loé lên, sáng loé, ((thường) + off, aside) đi sượt qua, đi trệch (viên đạn...), liếc nhìn, đưa (mắt) nhìn qua sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập, sự tuyên dương, kể ra, nói đến, đề cập, tuyên dương, không sao, không dám; nhắc tới
  • Biên soạn r.v. 1. mention; refer to

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi advert to

Eng

  • Cihui to mention; to raise (a subject); to refer to
  • Tần suất từ r.v. 1. mention; refer to , Tā zài xìn zhōng ∼le zhè ²jiàn ²shì. He mentioned the matter in his letter. 2. have summoned (prisoners) to court

Đức

  • Handedict erwähnen

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头