提及

tí jí đề cập

Hán Việt: đề cập · Pinyin: tí jí

Tổng quan

nhắc đến | nêu (một chủ đề) | đưa đến sự chú ý của ai đó ói tới vấn đề gì. đề cập đề cập ☆Nói tới vấn đề gì.

Cấu tạo: (đề) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhắc đến | nêu (một chủ đề) | đưa đến sự chú ý của ai đó ói tới vấn đề gì. đề cập đề cập ☆Nói tới vấn đề gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提到、說到。如:「只要一提及考試,他就唉聲嘆氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谈到;说起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谈到;说起。

Eng

  • CC-CEDICT to mention|to raise (a subject)|to bring to sb's attention
  • Cihui to mention; to raise (a subject); to bring to sb's attention

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

说起